NISSAN NAVARA
I. Giá Bán Phiên Bản NISSAN NAVARA VL 2.5AT 4WD A-IVI 2020 và Chính Sách Bán Hàng
Bảng giá xe Nissan Navara mới nhất
Navara VL 2.5AT 4WD A-IVI | Áp dụng giá mới hấp dẫn | 773.000.000 |
Nissan Navara VL A-IVI có kích thước tổng thể dài 5.255 mm, rộng 1.850 mm, cao 1.815 mm và chiều dài cơ sở 3.150 mm với khoảng sáng gầm lên đến 230 mm. Xe cũng được trang bị cụm đèn pha Full LED thấu kính lớn nhằm nâng cao hiệu quả chiếu sáng. Lưới tản nhiệt mạ crôm đặc trưng của Nissan mang lại diện mạo trẻ trung, sang trọng và cuốn hút.
Nissan NAVARA VL A-IVI trang bị động cơ diesel 4 xi lanh DOHC 2,5 lít cho sinh công suất 188 mã lực tại 3.600 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm tại 2.000 vòng/phút, đem đến khả năng vận hành linh hoạt vượt trội.
Đuôi xe nổi bật với đèn phanh trên cao và đèn báo rẽ dạng LED, thùng xe cỡ lớn giúp vận chuyển linh hoạt các vật dụng cồng kềnh.
Nissan Navara VL mới cũng được gia tăng tối đa tính an toàn và sự tiện nghi cho người sử dụng với loạt trang bị hỗ trợ hiện đại như Màn hình giải trí cảm ứng (AVN) 8 inch; Camera lùi; Hệ thống Cruise control, vô lăng tích hợp dảnh tay...
Nissan Navara VL được trang bị
Vô lăng tích hợp Đàm thoại dảnh tay rất tiện lợi,
Gương chiếu hậu chống chói, màn hình điều khiển màu 5 inch.
- Khởi động Start/stop bấm khóa , mở của thông minh
- Điều hòa tự động
- Ghế lái chỉnh điện , bọc da cao cấp
Gương chiếu hậu chống chói tự động; Móc ghế trẻ em ISO fix ...
Điều hòa hàng ghế thứ 2 mang lại hiệu quả làm mát nhanh chóng, Ghế sau được thiết kế vị trí móc khóa cho ghế trẻ em, để bố mẹ yên tâm hơn khi có trẻ nhỏ đi cùng
Navara VL A-IVI được trang bị hệ thống hỗ trợ an toàn cao cấp như:
Tính năng an toàn như Hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), tính năng kiểm soát đổ đèo (HDC), hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh (ABLS), v.v…
Hệ thống camera 360 giúp quan sát xung quanh xe rất tốt
Trên Nissan Navara VL A-ivi còn được trang bị 7 túi khí rất an toàn
Bảng thông số kỹ thuật Nissan Navara VL
Kích thước, trọng lượng
Kích thước, trọng lượng | Nissan Navara VL |
Kích thước tổng thể xe (DxRxC) mm | 5255x1850x1840 |
Chiều dài cơ sở mm | 3150 |
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) mm | 1570/1570 |
Kích thước thùng xe (DxRxC) mm | 1503x1560x474 |
Khoảng sáng gầm xe mm | 230 |
Trọng lượng không tải kg | 1970 |
Trọng lượng toàn tải kg | 2910 |
Số chỗ ngồi | 5 |
Góc thoát trước/sau độ | 32.4/26.7 |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
Khả năng kéo kg | 3000 |
Động Cơ
Động Cơ | Navara VL |
Tên động cơ | YD25 (High) |
Loại động cơ | DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS |
Dung tích xi lanh cc | 2 488 |
Hành trình pít-tông mm | 89x100 |
Công suất cực đại (Hp/rpm) | 188/3600 |
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 450/2000 |
Tỷ số nén | 15:1 |
Loại nhiên liệu | Diesel |
Dung tích bình nhiên liệu (l) | 80 |
Hộp số |
|
Loại truyền động | Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay |
Hệ thống truyền động | 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) |
Phanh |
|
Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
Phanh sau | Tang trống |
Hệ thống treo và hệ thống lái |
|
Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực. |
Hệ thống treo sau | Lò xo lá (nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn |
Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km) |
|
Chu trình đô thị | Đang cập nhật… |
Chu trình ngoài đô thị | Đang cập nhật… |
Chu trình kết hợp | Đang cập nhật… |
Mâm và lốp xe |
|
Kích thước mâm | Mâm đúc 18 inch |
Kích thước lốp | 255/60R18 |
Lốp dự phòng | Mâm đúc |
Ngoại thất
Ngoại thất | Navara VL |
Gương chiếu hậu ngoài xe |
|
Màu | Mạ crôm |
Gập điện | Có |
Chỉnh điện | Có |
Tích hợp xi nhan báo rẽ | Có |
Gạt mưa trước | Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ |
Đèn trước | LED Projector với chức năng tự động bật /tắt |
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn | Có |
Cản trước | Có |
Đèn sương mù phía trước | Có |
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) | Có |
Bậc lên xuống | Dạng thanh ngang |
Tay nắm cửa ngoài xe | Mạ crom với chức năng mở cửa bằng nút bấm |
Giá nóc | Có |
Cánh lướt gió sau | Có |
Nắp động cơ | Có |
Sấy kính sau | Có
|
Nội thất
Nội thất | Navara VL |
Màn hình hiển thị đa chức năng | Màn hình kết nối điện thoại thông minh |
Camera hành trình với kết nối wifi | Có * Bản R* |
Vô lăng |
|
Loại | 3 chấu , bọc da màu đen |
Nút điều chỉnh âm thanh | Có |
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình | Có |
Nút nghe điện thoại rảnh tay | Có |
Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động với la bàn |
Ghế |
|
Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không Mỹ (NASA) |
Ghế bên | Chỉnh tay 4 hướng |
Ghế sau | Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp) |
Chất liệu ghế | Da |
Hệ thống âm thanh | Màn hình màu 5”, 6loa, MP3, AUX, USB, Bluetooth |
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt | Có |
Điều hòa | Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn |
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau | Có |
Nút khởi động/tắt động cơ | Có |
Tay nắm cửa trong xe | Mạ crom |
Số lượng nguồn cắm điện trong xe | 3 |
Hộc đựng gang tay | Có |
Hộc đựng đồ trên trần | Hộp đựng kính với đèn trần và micro |
Đèn trên trần tại ghế sau | Có |
Tấm chắn nắng phía trước |
|
Phía người lái | Có. Tích hợp gương soi |
Phía người ngồi bên | Có. Tích hợp gương soi |
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
- Camera lùi
Có
- Túi khí
7 túi khí
- Cấu trúc Zone Body
Có
- Hệ thống kiểm soát cân bằng động / VDC
Có
- Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh / ABLS
Có
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / HSA
Có
- Hệ thống kiểm soát đổ đèo / HDC
Có
- Hệ thống kiểm soát độ bám đường / TCS
Có
- Hệ thống kiểm soát hành trình
Có
- Camera 360
Có
- Khóa vi sai điện tử cầu sau
Có
Quý khách sẽ nhận được Catalog chi tiết về sản phẩm khi liên hệ với Tư Vấn Bán Hàng
Tư vấn kỹ thuật xe và lái thử
đừng ngại liên hệ với người tư vấn sản phẩm tốt cho Bạn
Mr. Hoàng Điệp Hotline: 0328 922 456
Rất hân hạnh được tư vấn thêm về sản phẩm!




0 Nhận xét